THƯ VIỆN · TRA CỨU · KINH DỊCH
Tất cả thư viện
64 quẻ Kinh Dịch và ý nghĩa
Ý nghĩa 64 quẻ Kinh Dịch và lời sáu hào của từng quẻ, diễn giải tiếng Việt từ bản dịch của James Legge.
Mỗi quẻ Kinh Dịch gồm sáu vạch, đọc từ dưới lên, ghép từ hai quái ba vạch: quái dưới và quái trên. Vạch liền là dương, vạch đứt là âm. Một lần gieo cho ra một quẻ; nếu có hào động thì đọc thêm lời của hào đó.
Tám quái
- Càn — trời. Càn tượng trưng cho trời và sức mạnh. Trong cách gọi gia đình của sách, Càn là cha.
- Khôn — đất. Khôn tượng trưng cho đất và sự thuận theo. Trong cách gọi gia đình của sách, Khôn là mẹ.
- Chấn — sấm. Chấn là sấm, làm cho chuyển động. Sách gọi Chấn là con trai trưởng, ứng với lần đầu nhận một hào dương.
- Tốn — gió và cây. Tốn là gió và cây, có tính xuyên thấu. Sách gọi Tốn là con gái trưởng, ứng với lần đầu nhận một hào âm.
- Khảm — nước. Khảm là nước ở chỗ dốc và hiểm. Sách gọi Khảm là con trai thứ hai, ứng với lần thứ hai nhận một hào dương.
- Ly — lửa. Ly là lửa, sáng và bám vào vật. Sách gọi Ly là con gái thứ hai, ứng với lần thứ hai nhận một hào âm.
- Cấn — núi. Cấn là núi, tượng trưng cho dừng và ngăn bước tiến. Sách gọi Cấn là con trai út, ứng với lần thứ ba nhận một hào dương.
- Đoài — đầm nước. Đoài là đầm nước, tượng trưng cho niềm vui và sự bằng lòng. Sách gọi Đoài là con gái út, ứng với lần thứ ba nhận một hào âm.
- 1. Thuần Càn Càn trên · Càn dưới
- 2. Thuần Khôn Khôn trên · Khôn dưới
- 3. Thuỷ Lôi Truân Khảm trên · Chấn dưới
- 4. Sơn Thuỷ Mông Cấn trên · Khảm dưới
- 5. Thuỷ Thiên Nhu Khảm trên · Càn dưới
- 6. Thiên Thuỷ Tụng Càn trên · Khảm dưới
- 7. Địa Thuỷ Sư Khôn trên · Khảm dưới
- 8. Thuỷ Địa Tỷ Khảm trên · Khôn dưới
- 9. Phong Thiên Tiểu Súc Tốn trên · Càn dưới
- 10. Thiên Trạch Lý Càn trên · Đoài dưới
- 11. Địa Thiên Thái Khôn trên · Càn dưới
- 12. Thiên Địa Bĩ Càn trên · Khôn dưới
- 13. Thiên Hoả Đồng Nhân Càn trên · Ly dưới
- 14. Hoả Thiên Đại Hữu Ly trên · Càn dưới
- 15. Địa Sơn Khiêm Khôn trên · Cấn dưới
- 16. Lôi Địa Dự Chấn trên · Khôn dưới
- 17. Trạch Lôi Tuỳ Đoài trên · Chấn dưới
- 18. Sơn Phong Cổ Cấn trên · Tốn dưới
- 19. Địa Trạch Lâm Khôn trên · Đoài dưới
- 20. Phong Địa Quán Tốn trên · Khôn dưới
- 21. Hoả Lôi Phệ Hạp Ly trên · Chấn dưới
- 22. Sơn Hoả Bí Cấn trên · Ly dưới
- 23. Sơn Địa Bác Cấn trên · Khôn dưới
- 24. Địa Lôi Phục Khôn trên · Chấn dưới
- 25. Thiên Lôi Vô Vọng Càn trên · Chấn dưới
- 26. Sơn Thiên Đại Súc Cấn trên · Càn dưới
- 27. Sơn Lôi Di Cấn trên · Chấn dưới
- 28. Trạch Phong Đại Quá Đoài trên · Tốn dưới
- 29. Thuần Khảm Khảm trên · Khảm dưới
- 30. Thuần Ly Ly trên · Ly dưới
- 31. Trạch Sơn Hàm Đoài trên · Cấn dưới
- 32. Lôi Phong Hằng Chấn trên · Tốn dưới
- 33. Thiên Sơn Độn Càn trên · Cấn dưới
- 34. Lôi Thiên Đại Tráng Chấn trên · Càn dưới
- 35. Hoả Địa Tấn Ly trên · Khôn dưới
- 36. Địa Hoả Minh Di Khôn trên · Ly dưới
- 37. Phong Hoả Gia Nhân Tốn trên · Ly dưới
- 38. Hoả Trạch Khuê Ly trên · Đoài dưới
- 39. Thuỷ Sơn Kiển Khảm trên · Cấn dưới
- 40. Lôi Thuỷ Giải Chấn trên · Khảm dưới
- 41. Sơn Trạch Tổn Cấn trên · Đoài dưới
- 42. Phong Lôi Ích Tốn trên · Chấn dưới
- 43. Trạch Thiên Quải Đoài trên · Càn dưới
- 44. Thiên Phong Cấu Càn trên · Tốn dưới
- 45. Trạch Địa Tuỵ Đoài trên · Khôn dưới
- 46. Địa Phong Thăng Khôn trên · Tốn dưới
- 47. Trạch Thuỷ Khốn Đoài trên · Khảm dưới
- 48. Thuỷ Phong Tỉnh Khảm trên · Tốn dưới
- 49. Trạch Hoả Cách Đoài trên · Ly dưới
- 50. Hoả Phong Đỉnh Ly trên · Tốn dưới
- 51. Thuần Chấn Chấn trên · Chấn dưới
- 52. Thuần Cấn Cấn trên · Cấn dưới
- 53. Phong Sơn Tiệm Tốn trên · Cấn dưới
- 54. Lôi Trạch Quy Muội Chấn trên · Đoài dưới
- 55. Lôi Hoả Phong Chấn trên · Ly dưới
- 56. Hoả Sơn Lữ Ly trên · Cấn dưới
- 57. Thuần Tốn Tốn trên · Tốn dưới
- 58. Thuần Đoài Đoài trên · Đoài dưới
- 59. Phong Thuỷ Hoán Tốn trên · Khảm dưới
- 60. Thuỷ Trạch Tiết Khảm trên · Đoài dưới
- 61. Phong Trạch Trung Phu Tốn trên · Đoài dưới
- 62. Lôi Sơn Tiểu Quá Chấn trên · Cấn dưới
- 63. Thuỷ Hoả Ký Tế Khảm trên · Ly dưới
- 64. Hoả Thuỷ Vị Tế Ly trên · Khảm dưới
Không có mục nào khớp — thử một từ ngắn hơn.
Đang hiển thị 64 / 64 mục





